Công ty TNHH TM XD Hưng Gia Phú

Bảng báo giá thiết kế xây dựng nhà phố

Công ty tnhh tm xd hưng gia phú kính chào quý khách | cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của Hưng Gia Phú

Email: hunggiaphu.vn@gmail.com

Hotline tư vấn 24/7: (028) 62 711 759 - 0827755558

Công ty TNHH TM XD Hưng Gia Phú

Bảng báo giá thiết kế xây dựng nhà phố

Ngày đăng: 10/05/2021 07:45 PM

    Công ty TNHH TM XD Hưng Gia Phú xin gửi đến quý bạn lời chào Trân trọng!

    Thấu hiểu tâm tư, nguyện vọng của quý bạn, giờ là thời điểm để quý bạn hiện thực những dự định đã ấp ủ bấy lâu nay. Thi công xây dựng căn nhà phố khang trang, thoáng mát, tiện lợi đầy đủ chức năng cho sinh hoạt cả gia đình

    Bảng tính giá xây dựng nhà phố sẽ như thế nào là vừa? Làm sao để biết giá thi công xây dựng nhà phố hợp lý và chất lượng tốt nhất? chúng tôi sẽ dần giải đáp những khúc mắc của quý bạn

    1, Bảng báo giá thiết kế thi công kiến trúc

    1.1, Thiết kế thi công nhà phố một mặt tiền

    1.2, Thiết kế thi công nhà phố hai mặt tiền

    1.3, Thiết kế thi công biệt thự hiện đại

    1.4, Thiết kế thi công biệt thự cổ điển

    1.5, Thiết kế thi công nhà văn phòng

    1.6, Thiết kế thi công nhà kho xưởng, quán café, nhà hàng, khách sạn

    Thành phần hồ sơ thiết kế thi công kiến trúc bao gồm

    Hồ sơ phối cảnh 3D mặt tiền

    Hồ sơ thiết kế kiến trúc

    Hồ sơ thiết kế kết cấu

    Hồ sơ thiết kế đường điện

    Hồ sơ thiết kế đường cấp thoát nước

    BẢNG ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ NĂM 2021

    Nhóm

    Công trình

    Dịch vụ

    Diện tích

    Đơn giá

    1

    Nhà phố hiện đại

    Gói cơ bản

    200 - 300 m2

    130.000 đ/m2

    301 – 400 m2

    120.000 đ/m2

    401 – 1000 m2

    110.000 đ/m2

    Gói nâng cao

    200 - 300 m2

    190.000 đ/m2

    301 – 400 m2

    180.000 đ/m2

    401 – 1000 m2

    170.000 đ/m2

    2

    Nhà phố hai mặt tiền

    Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 15.000 đ/m2

    3

    Nhà phố tân cổ điển

    Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 15.000 đ/m2

    4

    Nhà phố cổ điển

    Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 25.000 đ/m2

    Gói cơ bản: Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước, 3D ngoại thất, dự toán kinh phí

    Gói nâng cao: Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước, 3D ngoại thất, 3D nội thất, dự toán kinh phí

    Các công trình kiến trúc khác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp ĐT: 0915.602.929 để được tư vấn

     

    BẢNG ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ NĂM 2021

    Miễn phí xin phép xây dựng khi nhận thi công

    Giảm 30% chi phí thiết kế khi nhận thi công phần thô

    Giảm 70% chi phí thiết kế khi nhận thi công phần thô và hoàn thiện

     

    Đơn giá quý khách liên hệ: 0915.60.2929

    2, Báo giá thiết kế nội thất đối với nhà đã xây dựng phần thô

    2.1, Thiết kế nội thất nhà phố một mặt tiền: 125.000đ/m2

    2.2, Thiết kế nội thất nhà phố hai mặt tiền: 125.000đ/m2

    2.3, Thiết kế nội thất biệt thự hiện đại: 135.000đ/m2

    2.4, Thiết kế nội thất biệt thự cổ điển: Quý khách vui lòng Liên hệ trực tiếp

    Biệt thự hiện đại 2 tầng

    BẢNG ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHỐ MỚI NHẤT 2021

    Đối với chi phí xây dựng nhà phố trọn gói năm 2021, đơn giá sẽ giao động từ 5.000.000 đ/m2 đến 6.000.000 đ/m2, với những nhà phố thong thường có điều kiện thi công tốt. Mức chi phí xây dựng này là mức giá hợp lý, đảm bảo chất lượng công trình và sự an tâm cho gia chủ.

    BẢNG GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHỐ PHẦN THÔ

    STT

    Nội dung

    Đơn giá

    Diện tích

    Ghi chú

    Nhóm I

    Phần thô: Nhà phố hiện đại, Chưa có điện nước

    3.250.000 đ/m2

     ≥ 350 m2

    Bao gồm vật tư phần thô, nhân công xây và hoàn thiện

    Phần thô: Nhà phố hiện đại, mặt tiền có mái ngói, Chưa có điện nước

    3.350.000 đ/m2

    ≥ 350 m2

    Nhà phố phần thô cộng thêm 200.000 đ/m2

    Đã bao gồm điện nước

    Nhóm II

    Nhà phố 2 mặt tiền: Đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000 đ/m2

    Bao gồm vật tư phần thô, nhân công xây và hoàn thiện

    Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300 – 350 m2, đơn giá nhóm I cộng thêm 50.000 đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250 – 300 m2, đơn giá nhóm I cộng thêm 100.000 đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250 – 200 m2, đơn giá nhóm I cộng thêm 150.000 đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng dưới 150 m2, đơn giá nhóm I cộng thêm 200.000 – 250.000 đ/m2

    Ghi chú: Nhà có tổng diện tích sàn nhỏ hơn 250m2, đơn giá điện nước tính 250.000 đ/m2

    Nhóm III

    Nhà xây dựng trong hẻm nhỏ từ 3- 5m, đơn giá nhóm II cộng thêm 50.000 – 200.000 đ/m2

     

     

    Nhà xây dựng trong hẻm nhỏ từ  dưới 3m, đơn giá nhóm II cộng thêm 150.000 – 300.000 đ/m2

     

    Zalo
    Hotline